Bảng giá dịch vụ cận lâm sàng

08:42 14/06/2019
STT DỊCH VỤ GIÁ VIỆN PHÍ GIÁ BHYT CHÊNH LỆCH
Điện tim
1 Điện tim thường 52,000 32,000 20,000
2 Đo chức năng hô hấp 142,000 124,000 18,000
3 Đo điện cơ 300,000 - 300,000
4 Đo Điện Tim Đồ Ngoại
Viện
100,000 - 100,000
5 Ghi điện tim cấp cứu tại
giường
60,000 32,000 28,000
6 Nghiệm pháp gắng sức điện
tâm đồ
350,000 197,000 153,000
Thăm dò chức năng
7 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 100,000 - 100,000
8 Đo mật độ xương bằng
phương pháp DEXA [2 vị trí]
200,000 140,000 60,000
Siêu âm (KQ 2 hình)
9 Đo độ mờ da gáy 100,000 - 100,000
10 Doppler động mạch cảnh,
Doppler xuyên sọ
300,000 219,000 81,000
11 Siêu âm các tuyến nước
bọt
150,000 42,100 107,900
12 Siêu âm cơ phần mềm vùng
cổ mặt
105,000 42,100 62,900
13 Siêu âm đàn hồi mô
250,000 81,400 168,600
14 Siêu âm đàn hồi nhu mô
tuyến giáp
250,000 81,400 168,600
15 Siêu âm Doppler động mạch
thận
300,000 219,000 81,000
16 Siêu âm Doppler động
mạch, tĩnh mạch chi dưới
300,000 219,000 81,000
17 Siêu âm Doppler dương
vật
105,000 81,400 23,600
18 Siêu âm Doppler mạch
máu
300,000 219,000 81,000
19 Siêu âm Doppler mạch máu
ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
300,000 219,000 81,000
20 Siêu âm Doppler thai nhi
(thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
105,000 81,400 23,600
21 Siêu âm Doppler tuyến
105,000 81,400 23,600
22 Siêu âm Doppler xuyên
sọ
300,000 219,000 81,000
23 Siêu âm hạch vùng cổ 105,000 42,100 62,900
24 Siêu Âm Doppler hệ tiết
niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
105,000 42,100 62,900
25 Siêu âm hốc mắt 105,000 42,100 62,900
26 Siêu Âm Doppler Khớp
(gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
105,000 42,100 62,900
27 Siêu Âm Doppler Màu Nhãn
Cầu
105,000 42,100 62,900
28 Siêu Âm Doppler Màu Ổ
Bụng
105,000 42,100 62,900
29 Siêu âm ổ bụng tại giường
cấp cứu
150,000 42,100 107,900
30 Siêu Âm Doppler Phần Mềm
(da, tổ chức dưới da, cơ….)
105,000 42,100 62,900
31 Siêu âm thai nhi trong 3
tháng cuối
105,000 42,100 62,900
32 Siêu âm thai nhi trong 3
tháng đầu
105,000 42,100 62,900
33 Siêu âm thai nhi trong 3
tháng giữa
105,000 42,100 62,900
34 Siêu âm tiền liệt tuyến
qua trực tràng
250,000 179,000 71,000
35 Siêu âm tử cung buồng
trứng qua đường âm đạo
250,000 179,000 71,000
36 Siêu âm Doppler tuyến
giáp
105,000 42,100 62,900
Siêu âm (KQ 4 hình)
37 Siêm âm tim thai qua thành bụng 500,000 - 500,000
38 Siêu âm 3D Bụng
3Chiều/Doppler Màu
250,000 - 250,000
39 Siêu âm 3D tuyến vú tự
động
1,000,000 - 1,000,000
40 Siêu âm đàn hồi mô (gan,
tuyến vú…)
300,000 81,400 218,600
41 Siêu âm Doppler tim, van
tim
300,000 219,000 81,000
42 Siêu âm sản 4D 300,000 - 300,000
43 Siêu âm tim cấp cứu tại
giường
400,000 219,000 181,000
44 Siêu âm tim gắng sức
(thảm chạy, thuốc)
636,000 584,000 52,000
45 Siêu âm tim, mạch máu có
cản âm
400,000 254,000 146,000
46 Siêu âm tim, màng tim qua
thực quản
854,000 802,000 52,000
Xét nghiệm huyết học
47 Điện di huyết sắc tố 360,000 - 360,000
48 Định lượng D- Dimer 300,000 - 300,000
49 Định lượng Fibrinogen
(Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp,
bằng máy tự động
112,000 102,000 10,000
50 Định lượng Globulin
[Máu]
31,500 - 31,500
51 Định lượng nhanh D-Dimer
trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
261,000 251,000 10,000
52 Định lượng Phospho
(máu)
31,400 21,400 10,000
53 Định lượng PTH
(Parathyroid Hormon) [Máu]
220,000 - 220,000
54 Định lượng β2
microglobulin [Máu]
175,000 75,000 100,000
55 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ
thuật phiến đá)
48,800 38,800 10,000
56 Định nhóm máu hệ Rh(D)
(Kỹ thuật phiến đá)
40,800 30,800 10,000
57 Định nhóm máu tại giường
bệnh trước truyền máu
58,000 - 58,000
58 Định tính chất độc bằng
test nhanh - một lần
121,000 111,000 10,000
59 Định tính độc chất bằng
sắc ký lớp mỏng - một lần
158,000 138,000 20,000
60 DNA huyết thống 7,250,000 - 7,250,000
61 Đo các chất khí trong
máu
224,000 214,000 10,000
62 Double test - Tầm soát
hội chứng Down (3 tháng đầu)
420,000 - 420,000
63 Máu lắng (bằng phương
pháp thủ công)
43,600 22,900 20,700
64 Nghiệm pháp Coombs gián
tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
100,000 - 100,000
65 Nghiệm pháp Coombs trực
tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
100,000 - 100,000
66 Phết máu ngoại biên 70,000 - 70,000
67 Sàng lọc thai nhi
(Nipt)
7,000,000 - 7,000,000
68 Tầm soát sơ sinh
G6PD
320,000 - 320,000
69 Thể tích khối hồng cầu
(hematocrit) bằng máy ly tâm
27,100 17,100 10,000
70 Thời gian máu chảy phương
pháp Duke
22,500 12,500 10,000
71 Thời gian prothrombin
(PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
72,900 62,900 10,000
72 Thời gian thromboplastin
một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác:
TCK) bằng máy tự động
50,000 40,000 10,000
73 Tìm ký sinh trùng sốt rét
trong máu (bằng phương pháp thủ công)
46,500 36,500 10,000
74 Tổng phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng máy đếm laser)
65,800 45,800 20,000
75 Triple test - Tầm soát
hội chứng Down (3 tháng giữa)
420,000 - 420,000
76 Xác định nhanh 1NR/PT/
Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
50,000 40,000 10,000
77 Thời gian máu đông 22,300 - 22,300
78 Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường (một lần)_01.0281
35,200 15,200 20,000
79 Xét nghiệm hoà hợp
(Cross-Match) trong phát máu
161,000 - 161,000
80 Xét nghiệm hồng cầu lưới
( bằng máy đếm laser)
60,000 - 60,000
81 Xét nghiệm hồng cầu lưới
(bằng phương pháp thủ công)
40,000 - 40,000
82 Xét nghiệm xác định đột
biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột
biến β-Thalasemia)
4,354,000 - 4,354,000
Xét nghiệm miễn dịch
83 Kháng thể kháng nhân ANA Test ( Anti Nuclear
Ab)
120,000 - 120,000
84 Chlamydia Ab miễn dịch
bán tự động
385,000 176,000 209,000
85 CMV IgG miễn dịch bán tự
động
119,000 - 119,000
86 CMV IgM miễn dịch bán tự
động
136,000 - 136,000
87 Dengue virus IgM/IgG test
nhanh
159,000 129,000 30,000
88 Dengue virus
NS1Ag/IgM-IgG test nhanh
139,000 129,000 10,000
89 Định lượng AFP (Alpha
Fetoproteine) [Máu]
101,100 91,100 10,000
90 Định lượng Anti - TPO
(Anti- thyroid Peroxidase antibodies)
[Máu]
213,000 203,000 10,000
91 Định lượng Anti-Tg
(Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
278,000 268,000 10,000
92 Định lượng bhCG (Beta
human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
95,800 85,800 10,000
93 Định lượng CA 15 - 3
(Cancer Antigen 15- 3) [Máu]
159,000 149,000 10,000
94 Định lượng CA 19 - 9
(Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
148,000 138,000 10,000
95 Định lượng CA 72 - 4
(Cancer Antigen 72- 4) [Máu]
143,000 133,000 10,000
96 Định lượng CA¹²⁵ (cancer
antigen 125) [Máu]
148,000 138,000 10,000
97 Định lượng CEA (Carcino
Embryonic Antigen) [Máu]
95,800 85,800 10,000
98 Định lượng Cortisol
(máu)
101,100 91,100 10,000
99 Định lượng Cyfra 21- 1
[Máu]
106,500 96,500 10,000
100 Định lượng Estradiol
[Máu]
140,000 80,400 59,600
101 Định lượng Ferritin
[Máu]
90,400 80,400 10,000
102 Định lượng Folate 200,000 - 200,000
103 Định lượng FSH
(Follicular Stimulating Hormone)[Máu]
189,500 80,400 109,100
104 Định lượng FT3 (Free
Triiodothyronine) [Máu]
74,300 64,300 10,000
105 Định lượng FT4 (Free
Thyroxine) [Máu]
74,300 64,300 10,000
106 Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]
500,000 468,000 32,000
107 Định lượng HE4 [Máu] 309,000 299,000 10,000
108 Định lượng IgE
(Immunoglobuline E) [Máu]
74,300 64,300 10,000
109 Định lượng IgE đặc hiệu
với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên)
700,000 - 700,000
110 Định lượng IgE đặc hiệu
với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên)
700,000 - 700,000
111 Định lượng Insulin
[Máu]
95,000 80,400 14,600
112 Định lượng LH
(Luteinizing Hormone) [Máu]
189,500 80,400 109,100
113 Định lượng nhanh
NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
595,000 578,000 17,000
114 Định lượng proBNP
(NT-proBNP) [Máu]
510,000 406,000 104,000
115 Định lượng Pro-calcitonin
[Máu]
406,000 396,000 10,000
116 Định lượng Progesteron
[Máu]
90,400 80,400 10,000
117 Định lượng Prolactin
[Máu]
85,000 75,000 10,000
118 Định lượng PSA toàn phần
(Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
101,100 91,100 10,000
119 Định lượng T3 (Tri
iodothyronine) [Máu]
74,300 64,300 10,000
120 Định lượng T4 (Thyroxine)
[Máu]
74,300 64,300 10,000
121 Định lượng Testosterol
[Máu]
103,200 93,200 10,000
122 Định lượng Troponin I
[Máu]
120,000 - 120,000
123 Định lượng Troponin T
[Máu]
120,000 75,000 45,000
124 Định lượng TSH (Thyroid
Stimulating hormone) [Máu]
68,900 58,900 10,000
125 Định lượng Vitamin
B12
200,000 - 200,000
126 Echinococcus granulosus
(Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
170,000 - 170,000
127 Entamoeba histolytica
(Amip) Ab miễn dịch bán tự động
110,000 - 110,000
128 Fasciola (Sán lá gan lớn)
Ab miễn dịch bán tự động
170,000 - 170,000
129 Gnathostoma (Giun đầu
gai) Ab miễn dịch bán tự động
170,000 - 170,000
130 HAV IgM miễn dịch tự
động
115,000 105,000 10,000
131 HBc total miễn dịch tự
động
79,000 - 79,000
132 HBeAb miễn dịch tự
động
102,000 - 102,000
133 HBeAg miễn dịch tự
động
104,500 94,500 10,000
134 HBsAb định lượng 124,000 114,000 10,000
135 HBsAg miễn dịch tự
động
83,900 73,900 10,000
136 HCV Ab miễn dịch tự
động
128,000 118,000 10,000
137 Helicobacter pylori Ab
test nhanh
67,500 - 67,500
138 Helicobacter pylori Ag
test nhanh
164,000 154,000 10,000
139 Helicobacter pylori Ag
test nhanh (trong phân)
210,000 - 210,000
140 HEV IgM miễn dịch tự
động
315,000 - 315,000
141 HSV 1+2 IgG miễn dịch bán
tự động
190,000 - 190,000
142 HSV 1+2 IgM miễn dịch bán
tự động
190,000 - 190,000
143 Kỹ thuật sắc kí miễn dịch
chuẩn đoán sốt xuất huyết nhanh (Test Sốt xuất huyết IgM/IgG)
120,000 - 120,000
144 Measles IgG (Sởi) 170,000 - 170,000
145 Measles IgM (Sởi) 170,000 - 170,000
146 Mumps IgG (Quai Bị) 220,000 - 220,000
147 Mumps IgM (Quai Bị) 220,000 - 220,000
148 Rubella virus IgG miễn
dịch tự động
125,000 - 125,000
149 Rubella virus IgM miễn
dịch tự động
148,000 - 148,000
150 Sán Dãi Mèo 170,000 - 170,000
151 Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
51,200 41,200 10,000
152 Strongyloids-IgG(giun
lươn)
170,000 - 170,000
153 Taenia/ Cysticercosis IgG
(Sán dãi heo) miễn dịch bán tự động
170,000 - 170,000
154 Test nhanh tìm hồng cầu
ẩn trong phân
74,900 64,900 10,000
155 Toxocara (Giun đũa chó,
mèo) Ab miễn dịch bán tự động
170,000 - 170,000
156 Toxoplasma IgG miễn dịch
tự động
128,000 118,000 10,000
157 Toxoplasma IgM miễn dịch
tự động
128,000 118,000 10,000
158 TPHA - Giang mai
(Syphylis)
45,000 - 45,000
159 VDRL - Giang mai
(Syphylis)
45,000 - 45,000
160 Widal Test 85,000 - 85,000
Xét nghiệm nước tiểu
161 Test định tính HCG Nước Tiểu 40,000 - 40,000
162 Test định tính HEROIN
trong nước tiểu
70,000 - 70,000
163 TEST định tính LH 50,000 - 50,000
164 Test xét nghiệm định tính
nước tiểu 4 trong 1 (Que thử multi 4 drug fastep)
100,000 - 100,000
165 Tổng phân tích nước tiểu
(Bằng máy tự động)
37,300 27,300 10,000
166 Xét nghiệm tế bào trong
nước tiểu (bằng máy tự động)
52,900 42,900 10,000
Xét nghiệm sinh hóa phân tử
167 HBV đo tải lượng Real-time PCR 1,250,000 660,000 590,000
168 HCV đo tải lượng
Real-time PCR
1,300,000 820,000 480,000
169 HCV genotype Real-time
PCR
1,560,000 1,560,000 -
170 HPV định Type (24 Type,
High Risk, Low Risk)
445,000 - 445,000
171 Mycobacterium
tuberculosis Real-time PCR
520,000 354,000 166,000
172 Xác định DNA trong viêm
gan B/HBV - Kháng Lamivudine3
595,000 - 595,000
173 Xác định DNA trong viêm
gan B/HBV định Genotype
595,000 - 595,000
174 XĐ đột Biến Kháng Thuốc
Lamivudine Của HBV (180rt, 204rt)
450,000 - 450,000
Xét nghiệm sinh hóa
175 ASLO ( Định Lượng ) 75,000 - 75,000
176 Điện giải đồ (Na, K, Cl)
[Máu]
61,600 28,900 32,700
177 Định lượng Acid Uric
[Máu]
31,400 21,400 10,000
178 Định lượng Albumin
[Máu]
31,400 21,400 10,000
179 Định lượng Amylase
(niệu)
47,500 37,500 10,000
180 Định lượng Bilirubin gián
tiếp [Máu]
31,200 - 31,200
181 Định lượng Bilirubin toàn
phần [Máu]
31,400 21,400 10,000
182 Định lượng Bilirubin trực
tiếp [Máu]
31,400 21,400 10,000
183 Định lượng Cholesterol
toàn phần (máu)
36,800 26,800 10,000
184 Định lượng Creatinin
(máu)
31,400 21,400 10,000
185 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)
[Máu]
105,000 - 105,000
186 Định lượng Glucose (dịch
chọc dò)
22,800 12,800 10,000
187 Định lượng Glucose
(niệu)
23,800 13,800 10,000
188 Định lượng Glucose
[Máu]
31,400 21,400 10,000
189 Định lượng HbA1c
[Máu]
110,000 100,000 10,000
190 Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
36,800 26,800 10,000
191 Định lượng LDL - C (Low
density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
36,800 26,800 10,000
192 Định lượng MAU (Micro
Albumin Arine)
[niệu]
80,000 - 80,000
193 Định lượng Protein (dịch
chọc dò)
31,400 21,400 10,000
194 Định lượng Protein (dịch
não tuỷ)
20,700 10,700 10,000
195 Định lượng Protein
(niệu)
23,800 13,800 10,000
196 Định lượng Protein toàn
phần [Máu]
31,400 21,400 10,000
197 Định lượng RF (Reumatoid
Factor) [Máu]
47,500 37,500 10,000
198 Định lượng Sắt [Máu] 42,100 32,100 10,000
199 Định lượng Triglycerid
(máu) [Máu]
36,800 26,800 10,000
200 Định lượng Urê máu
[Máu]
31,400 21,400 10,000
201 Đo hoạt độ ALP (Alkalin
Phosphatase) [Máu]
31,400 21,400 10,000
202 Đo hoạt độ ALT (GPT)
[Máu]
31,400 21,400 10,000
203 Đo hoạt độ Amylase
[Máu]
31,400 21,400 10,000
204 Đo hoạt độ AST (GOT)
[Máu]
31,400 21,400 10,000
205 Đo hoạt độ Cholinesterase
(ChE) [Máu]
110,000 26,800 83,200
206 Đo hoạt độ CK (Creatine
kinase) [Máu]
50,000 26,800 23,200
207 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym
MB of Creatine kinase) [Máu]
47,500 37,500 10,000
208 Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl
Transferase) [Máu]
29,200 19,200 10,000
209 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc
dò)
36,800 26,800 10,000
210 Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase)
[Máu]
36,800 26,800 10,000
211 Đo lactat trong máu 106,500 96,500 10,000
212 Glycemia lúc đói 31,200 - 31,200
213 Glycemia sau ăn 2
giờ
31,200 - 31,200
214 Khí máu - điện giải trên
máy I-STAT-1 - ABBOTT
230,000 - 230,000
215 Nghiệm pháp dung nạp
glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
168,000 - 168,000
216 Nghiệm pháp rượu (Ethanol
test)
38,600 28,600 10,000
217 Phản ứng Pandy
[dịch]
18,400 8,400 10,000
218 Phản ứng Rivalta
[dịch]
18,400 8,400 10,000
Xét nghiệm vi sinh
219 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 77,200 67,200 10,000
220 HIV / ELECSYS 120,000 - 120,000
221 IDR (Thử phản ứng lao
tố)
70,000 - 70,000
222 Neisseria gonorrhoeae
nhuộm soi
110,000 67,200 42,800
223 PAPP-A 120,000 - 120,000
224 Test hơi thở tìm vi khuẩn
HP bằng C13, C14
460,000 - 460,000
225 Tinh dịch đồ 350,000 - 350,000
226 Trichomonas vaginalis soi
tươi
51,200 41,200 10,000
227 Vi khuẩn kháng thuốc định
tính
230,000 194,000 36,000
228 Vi khuẩn nhuộm soi 100,000 - 100,000
229 Vi khuẩn nuôi cấy và định
danh hệ thống tự động
400,000 - 400,000
230 Vi khuẩn nuôi cấy và định
danh phương pháp thông thường
400,000 236,000 164,000
231 Vi nấm soi tươi 51,200 41,200 10,000
X-Quang
232 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số
hóa 2 phim]
146,200 96,200 50,000
233 Chụp Xquang bụng không
chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
94,200 64,200 30,000
234 Chụp Xquang cột sống cổ
C1-C2
94,200 64,200 30,000
235 Chụp Xquang cột sống cổ
chếch hai bên
114,200 64,200 50,000
236 Chụp Xquang cột sống cổ
thẳng nghiêng
114,200 64,200 50,000
237 Chụp Xquang cột sống cùng
cụt thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
238 Chụp Xquang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch
146,200 96,200 50,000
239 Chụp Xquang cột sống thắt
lưng cúi ngữa tối đa
150,000 - 150,000
240 Chụp Xquang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
241 Chụp Xquang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
242 Chụp Xquang đại
tràng
290,000 260,000 30,000
243 Chụp Xquang đỉnh phổi
ưỡn
94,200 64,200 30,000
244 Chụp Xquang đường dò 432,000 402,000 30,000
245 Chụp Xquang hàm chếch một
bên
94,200 64,200 30,000
246 Chụp Xquang hố yên thẳng
hoặc nghiêng
94,200 64,200 30,000
247 Chụp Xquang hốc mắt thẳng
nghiêng
146,200 96,200 50,000
248 Chụp Xquang khớp cùng
chậu thẳng chếch hai bên
171,000 121,000 50,000
249 Chụp Xquang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
114,200 64,200 50,000
250 Chụp Xquang khớp háng
nghiêng
94,200 64,200 30,000
251 Chụp Xquang khớp háng
thẳng hai bên
94,200 64,200 30,000
252 Chụp Xquang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch
114,200 64,200 50,000
253 Chụp Xquang khớp thái
dương hàm
94,200 64,200 30,000
254 Chụp Xquang khớp ức đòn
thẳng chếch
94,200 64,200 30,000
255 Chụp Xquang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
94,200 64,200 30,000
256 Chụp Xquang khớp vai
thẳng
94,200 64,200 30,000
257 Chụp Xquang khung chậu
thẳng
94,200 64,200 30,000
258 Chụp Xquang mặt thẳng
nghiêng
94,200 64,200 30,000
259 Chụp Xquang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
94,200 64,200 30,000
260 Chụp Xquang ngực
thẳng
94,200 64,200 30,000
261 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh
mạch (UIV)
635,000 605,000 30,000
262 Chụp Xquang niệu quản-bể
thận ngược dòng
590,000 560,000 30,000
263 Chụp Xquang phim cắn
(Occlusal)
94,200 64,200 30,000
264 Chụp Xquang phim đo sọ
thẳng, nghiêng (Cephalometric)
146,200 96,200 50,000
265 Chụp Xquang răng cận chóp
(Periapical)
50,000 12,800 37,200
266 Chụp Xquang Schuller 94,200 64,200 30,000
267 Chụp Xquang sọ thẳng
nghiêng
146,200 96,200 50,000
268 Chụp Xquang sọ tiếp
tuyến
94,200 64,200 30,000
269 Chụp Xquang tại
giường
150,000 64,200 85,800
270 Chụp Xquang thực quản cổ
nghiêng
250,000 220,000 30,000
271 Chụp Xquang thực quản dạ
dày
250,000 220,000 30,000
272 Chụp Xquang tử cung vòi
trứng
457,000 407,000 50,000
273 Chụp Xquang tuyến nước
bọt
412,000 382,000 30,000
274 Chụp Xquang tuyến vú 250,000 93,200 156,800
275 Chụp Xquang xương bả vai
thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
276 Chụp Xquang xương bàn
ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
126,200 96,200 30,000
277 Chụp Xquang xương bàn,
ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
126,200 96,200 30,000
278 Chụp Xquang xương bánh
chè và khớp đùi bánh chè
146,200 96,200 50,000
279 Chụp Xquang xương cẳng
chân thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
280 Chụp Xquang xương cẳng
tay thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
281 Chụp Xquang xương cánh
tay thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
282 Chụp Xquang xương chính
mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
94,200 64,200 30,000
283 Chụp Xquang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch
126,200 96,200 30,000
284 Chụp Xquang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch
126,200 96,200 30,000
285 Chụp Xquang xương đòn
thẳng hoặc chếch
94,200 64,200 30,000
286 Chụp Xquang xương đùi
thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
287 Chụp Xquang xương gót
thẳng nghiêng
146,200 96,200 50,000
288 Chụp Xquang xương ức
thẳng, nghiêng
146,200 96,200 50,000
289 XQ Số Hóa - Các xương mắt
(hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)
79,000 - 79,000
290 XQ Số Hóa - Chụp khu trú
Baltin
57,000 - 57,000
291 XQ Số Hóa - Chụp
Vogd
57,000 - 57,000
292 XQ Số Hóa 1 phim - (VA)
Viêm Amygdale
79,000 - 79,000
293 XQ Số Hóa 1 phim - Khung
chậu nghiêng
79,000 - 79,000
294 XQ Số Hóa 1 phim - KUB Hệ
Niệu Không Chuẩn Bị
79,000 - 79,000
295 XQ Số Hóa 1 phim - Sọ Não
Town
79,000 - 79,000
296 XQ Số Hóa 1 phim - Xương
Hàm Thế Xéo Bên Phải
79,000 - 79,000
297 XQ Số Hóa 1 phim - Xương
Hàm Thế Xéo Bên Trái
79,000 - 79,000
298 XQ Số Hóa 2 phim - Khớp
Thái Dương Hàm Phải Ngặm - Há
104,000 - 104,000
299 XQ Số Hóa 2 phim - Khớp
Thái Dương Hàm Trái Ngặm - Há
104,000 - 104,000
300 XQ Số Hóa 2 phim - Xương
Hàm Dưới Thẳng - Nghiêng
104,000 - 104,000
301 XQ Số Hóa 2 phim - Xương
Hàm Thế Xéo 2 Bên Phải & Trái
104,000 - 104,000
302 XQ Số Hoá 2 Phim Khung
Chậu Thẳng & Nghiêng
104,000 - 104,000
303 XQ Số Hoá 3 Phim - Sọ Mặt
Thường Quy Thẳng & Nghiêng & Chếch
129,000 - 129,000
CT-Scanner
304 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường
quy (từ 1-32 dãy) có thuốc cản quang
1,028,000 628,000 400,000
305 Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) không có thuốc cản quang
719,000 519,000 200,000
306 Chụp cắt lớp vi tính cột
sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
307 Chụp cắt lớp vi tính cột
sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
719,000 519,000 200,000
308 Chụp cắt lớp vi tính cột
sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
309 Chụp cắt lớp vi tính cột
sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
719,000 519,000 200,000
310 Chụp cắt lớp vi tính cột
sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
311 Chụp cắt lớp vi tính cột
sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
719,000 519,000 200,000
312 Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
2,697,000 1,697,000 1,000,000
313 Chụp cắt lớp vi tính động
mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) có thuốc cản quang
2,697,000 1,697,000 1,000,000
314 Chụp cắt lớp vi tính khớp
thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
315 Chụp cắt lớp vi tính khớp
thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
719,000 519,000 200,000
316 Chụp cắt lớp vi tính lồng
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
317 Chụp cắt lớp vi tính lồng
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
719,000 519,000 200,000
318 Chụp cắt lớp vi tính mạch
máu chi dưới có thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
319 Chụp cắt lớp vi tính mạch
máu chi trên có thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
320 Chụp cắt lớp vi tính tính
điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) không có thuốc cản quang
1,642,000 1,442,000 200,000
321 Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
322 Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
719,000 519,000 200,000
323 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
324 Chụp CLVT hàm-mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
719,000 519,000 200,000
325 Chụp CLVT hệ động mạch
cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
2,097,000 1,697,000 400,000
326 Chụp CLVT hốc mắt (từ
1-32 dãy) có thuốc cản quang
1,028,000 628,000 400,000
327 Chụp CLVT hốc mắt (từ
1-32 dãy) không có thuốc cản quang
719,000 519,000 200,000
328 Chụp CLVT mạch máu não
(từ 64-128 dãy)
2,097,000 1,697,000 400,000
329 Chụp CLVT sọ não có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
330 Chụp CLVT sọ não không
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
719,000 519,000 200,000
331 Chụp CLVT tai-xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
1,028,000 628,000 400,000
332 Chụp CLVT tai-xương đá
không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
719,000 519,000 200,000
333 CT Khung Chậu 812,000 - 812,000
MRI
334 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản đặc hiệu (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
335 Chụp cộng hưởng từ bạch
mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
336 Chụp cộng hưởng từ bìu,
dương vật (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
337 Chụp cộng hưởng từ bìu,
dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
338 Chụp cộng hưởng từ các bó
sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI
- Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
3,656,000 3,156,000 500,000
339 Chụp cộng hưởng từ cột
sống cổ (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
340 Chụp cộng hưởng từ cột
sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
341 Chụp cộng hưởng từ cột
sống ngực (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
342 Chụp cộng hưởng từ cột
sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
343 Chụp cộng hưởng từ cột
sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
344 Chụp cộng hưởng từ cột
sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
345 Chụp cộng hưởng từ đánh
giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
346 Chụp cộng hưởng từ động
học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
347 Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi dưới (1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
348 Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
349 Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi trên (1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
350 Chụp cộng hưởng từ động
mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
351 Chụp cộng hưởng từ động
mạch chủ-chậu (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
352 Chụp cộng hưởng từ động
mạch chủ-ngực (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
353 Chụp cộng hưởng từ động
mạch vành (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
354 Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
355 Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
356 Chụp cộng hưởng từ hốc
mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
357 Chụp cộng hưởng từ hốc
mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
358 Chụp cộng hưởng từ khớp
(0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
359 Chụp cộng hưởng từ khớp
có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
360 Chụp cộng hưởng từ khớp
có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
361 Chụp cộng hưởng từ khuếch
tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
362 Chụp cộng hưởng từ lồng
ngực (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
363 Chụp cộng hưởng từ lồng
ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
364 Chụp cộng hưởng từ não-
mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
365 Chụp cộng hưởng từ não-
mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
366 Chụp cộng hưởng từ nội
soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
2,510,000 2,210,000 300,000
367 Chụp cộng hưởng từ phần
mềm chi (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
368 Chụp cộng hưởng từ phần
mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
369 Chụp cộng hưởng từ phổ
não (spect tính rography) (0.2-1.5T)
3,456,000 3,156,000 300,000
370 Chụp cộng hưởng từ phổ
tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
3,456,000 3,156,000 300,000
371 Chụp cộng hưởng từ phổ
tuyến vú (0.2-1.5T)
3,456,000 3,156,000 300,000
372 Chụp cộng hưởng từ ruột
non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
2,510,000 2,210,000 300,000
373 Chụp cộng hưởng từ sọ não
(0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
374 Chụp cộng hưởng từ sọ não
chức năng (0.2-1.5T)
3,456,000 3,156,000 300,000
375 Chụp cộng hưởng từ sọ não
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
376 Chụp cộng hưởng từ tầng
bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách,
thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
377 Chụp cộng hưởng từ tầng
bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách,
thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
378 Chụp cộng hưởng từ tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (1.5T)
2,510,000 2,210,000 300,000
379 Chụp cộng hưởng từ thai
nhi (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
380 Chụp cộng hưởng từ thông
khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
381 Chụp cộng hưởng từ tim
(1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
382 Chụp cộng hưởng từ tĩnh
mạch (1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
383 Chụp cộng hưởng từ tĩnh
mạch có tiêm tương phản (1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
384 Chụp cộng hưởng từ tưới
máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
2,510,000 2,210,000 300,000
385 Chụp cộng hưởng từ tuyến
tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
386 Chụp cộng hưởng từ tuyến
vú (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
387 Chụp cộng hưởng từ tuyến
vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
388 Chụp cộng hưởng từ tuyến
yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
389 Chụp cộng hưởng từ vùng
chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng
chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2,510,000 1,308,000 1,202,000
390 Chụp cộng hưởng từ vùng
chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền
liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
391 Chụp cộng hưởng từ vùng
chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
2,510,000 2,210,000 300,000
392 Chụp cộng hưởng từ vùng
mặt – cổ (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
393 Chụp cộng hưởng từ vùng
mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
394 Chụp cộng hưởng từ xương
và tủy xương (0.2-1.5T)
1,608,000 1,308,000 300,000
395 Chụp cộng hưởng từ xương
và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2,710,000 2,210,000 500,000
Nội soi
396 Kỹ thuật soi/ phân tích da bằng máy soi da
MAGIC MIRROR
130,000 - 130,000
397 Nội soi cắt polip ông
tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
2,520,000 1,029,000 1,491,000
398 Nội soi dạ dày thực quản
cấp cứu chẩn đoán và cầm máu_TT Loại 1
2,300,000 719,000 1,581,000
399 Nội soi đại trực tràng
toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
2,000,000 568,000 1,432,000
400 Nội soi đại trực tràng
toàn bộ ống mềm không sinh thiết
1,000,000 300,000 700,000
401 Nội soi họng 80,000 40,000 40,000
402 Nội soi khớp chẩn
đoán
4,500,000 - 4,500,000
403 Nội soi mũi 80,000 40,000 40,000
404 Nội soi tai 80,000 40,000 40,000
405 Nội soi tai mũi họng 200,000 103,000 97,000
406 Nội soi thanh quản ống
cứng chẩn đoán gây tê
520,000 503,000 17,000
407 Nội soi thanh quản ống
mềm chẩn đoán
500,000 209,000 291,000
408 Nội soi thanh quản ống
mềm không sinh thiết
209,000 209,000 -
409 Nội soi thực quản 231,000 - 231,000
410 Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng có dùng thuốc tiền mê
1,300,000 - 1,300,000
411 Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng có dùng thuốc tiền mê, lấy dị vật
1,400,000 - 1,400,000
412 Nội soi thực quản - Dạ
dày - Tá tràng qua đường mũi
750,000 568,000 182,000
413 Nội soi thực quản - dạ
dày - tá tràng không sinh thiết
300,000 240,000 60,000
414 Nội soi thực quản, dạ
dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
600,000 240,000 360,000
415 Nội soi trực tràng có
tiền mê
750,000 - 750,000
416 Nội soi trực tràng ống
mềm không sinh thiết
560,000 186,000 374,000
417 Phết tế bào cổ tử cung
(Liqui-prep)
350,000 - 350,000
418 Soi bàng quang 1,000,000 - 1,000,000
419 Soi cổ tử cung 100,000 60,700 39,300
420 Soi da 50,000 - 50,000
421 XNVS Phiến đồ âm đạo -
PAP Smear ( BV Từ Dũ )
100,000 - 100,000
422 XNVS Phiến đồ âm đạo -
PAP Smear chổi ( BV Từ Dũ )
300,000 - 300,000



Chăm sóc khách hàng

0291-3908888

Lịch Khám Đặt lịch hẹn